Chào mừng quý vị đến với Website của Đinh Thị Thanh Xuân.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Tiết 20 Ròng rọc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Yên (trang riêng)
Ngày gửi: 01h:27' 15-02-2009
Dung lượng: 11.6 MB
Số lượt tải: 265
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Yên (trang riêng)
Ngày gửi: 01h:27' 15-02-2009
Dung lượng: 11.6 MB
Số lượt tải: 265
Số lượt thích:
0 người
Biên soạn: Nguyễn văn Yên - Nguyễn Thị Thái
Triggers Slide 8, 9
Wbsite:http://violet.vn/thcs-phongkhe-bacninh
Tiết 20 RềNG R?C
Không cần sự hổ trợ
của máy móc, cần trục ....
Người ta phải làm thế nào ?
Làm thế nào để đưa vật này lên ???
Kéo vật lên theo phương thẳng đứng
Dùng đòn bẩy
Dùng mặt phẳng nghiêng
Một số người quyết định dùng ròng rọc
Tiết 20: ròng rọc
ròng rọc cố định
I. Tìm hiểu về ròng rọc:
Hình 16.2
ròng rọc động
Tiết 20: ròng rọc
Tiết 20: ròng rọc
I. Tìm hiểu về ròng rọc:
Là ròng rọc quay quanh một trục cố định
1. Ròng rọc cố định:
Kéo dây
Tiết 20: ròng rọc
I. Tìm hiểu về ròng rọc:
2. Ròng rọc d?ng:
Là ròng rọc mà khi kéo dây, không những ròng rọc quay mà trục quay của nó còn chuyển động cùng với vật.
Kéo dây
II. Ròng rọc giúp con người làm việc dễ dàng hơn như thế nào ?
Kéo vât lên theo phương thẳng đứng
Kéo vật lên bằng ròng rọc cố định
Kéo vật lên bằng ròng rọc động
1. Thí nghiệm:
Tiết 20: ròng rọc
I. Tìm hiểu về ròng rọc:
ChiÒu cña lùc kÐo: Tõ díi lªn
Cêng ®é cña lùc kÐo: 2 N
a. Đo lực kéo vật theo phương thẳng đứng như hình 16.3 và ghi kết quả đo được vào bảng 16.1
II. Ròng rọc giúp con người làm việc dễ dàng hơn như thế nào ?
1. Thí nghiệm:
Tiết 20: ròng rọc
I. Tìm hiểu về ròng rọc:
2 N
b.Đo lực kéo vật qua ròng rọc cố định như hình 16.4. Kéo từ từ lực kế. Đọc và ghi số chỉ của lực kế vào bảng 16.1
Chiều của lực kéo: Từ trên xuống
Cường độ của lực kéo: 2N
II. Ròng rọc giúp con người làm việc dễ dàng hơn như thế nào ?
1. Thí nghiệm:
Tiết 20: ròng rọc
I. Tìm hiểu về ròng rọc:
2 N
c. Đo lực kéo vật qua ròng rọc động như hình 16.5. Kéo từ từ lực kế. Đọc và ghi số chỉ của lực kế vào bảng 16.1
Chiều của lực kéo: Từ dưới lên
Cường độ của lực kéo: 1N
II. Ròng rọc giúp con người làm việc dễ dàng hơn như thế nào ?
1. Thí nghiệm:
Tiết 20: ròng rọc
I. Tìm hiểu về ròng rọc:
1N
BẢNG 16.1. KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM
II. Ròng rọc giúp con người làm việc dễ dàng hơn như thế nào ?
1. Thí nghiệm:
Tiết 20: ròng rọc
I. Tìm hiểu về ròng rọc:
Dựa vào bảng kết quả thí nghiệm trên, hãy so sánh:
a) Chiều, cường độ của lực kéo vật lên trực tiếp (không dùng ròng rọc) và lực kéo vật qua ròng rọc cố định
b) Chiều, cường độ của lực kéo vật lên trực tiếp (không dùng ròng rọc) và lực kéo vật qua ròng rọc động
Chiều : khác nhau
Chiều : giống nhau
2. Nhận xét
Cường độ : bằng nhau
Cường độ: dùng ròng rọc động, cường độ lực kéo nhỏ hơn khi kéo vật lên trực tiếp
động
cố định
Tìm từ thích hợp để điền vào chổ trống trong các câu sau:
Ròng rọc …………… có tác dụng làm đổi hướng của lực kéo so với khi kéo trực tiếp.
Dùng ròng rọc ………… thì lực kéo vật lên nhỏ hơn trọng lượng của vật
Dùng ròng rọc động có lợi gì ?
3. Kết luận:
Dùng ròng rọc cố đinh có lợi gì ?
II. Ròng rọc giúp con người làm việc dễ dàng hơn như thế nào ?
1. Thí nghiệm:
Tiết 20: ròng rọc
I. Tìm hiểu về ròng rọc:
2. Nhận xét
C5. Một số thí dụ về sử dụng ròng rọc
II. Ròng rọc giúp con người làm việc dễ dàng hơn như thế nào ?
Tiết 20: ròng rọc
I. Tìm hiểu về ròng rọc:
III. Vận dụng
Chọn đáp án đúng
Bài 16.1. Chọn từ thích hợp trong ngoặc điền vào chỗ trống trong câu:
ở hình vẽ 16.1 ròng rọc 1 là ròng rọc .... vì khi làm việc, bánh xe của nó vừa quay vừa di chuyển; ròng rọc 2 là ròng rọc ....... vì khi làm việc bánh xe của nó quay tại chỗ. " / "
động
cố định
Chọn đáp án đúng
Bài 16.2(SBT):Trong các câu sau đây câu nào không đúng?
A Ròng rọc cố định có tác dụng làm thay đổi hư?ng của lực.
B. Ròng rọc cố định có tác dụng làm thay đổi độ lớn của lực.
C. Ròng rọc động có tác dụng làm thay đổi độ lớn của lực.
D Ròng rọc động có tác dụng làm thay đổi hương của lực.
Sử dụng hệ thống ròng rọc như hình (2) cú l?i hon.
Vì làm thay đổi hướng của lực kéo; đồng thời ròng rọc động làm thay đổi độ lớn của lực (kéo vật lên với một lực nhỏ hơn trọng lượng của vật)
C7
Sử dụng hệ thống ròng rọc nào trong hình sau có lợi hơn? Tại sao?
ròng rọc cố định
Trong thực tế, người ta hay sử dụng pa lăng, nó là một thiết bị gồm nhiều ròng rọc động và ròng rọc cố định.
Dïng Pa l¨ng cho phÐp …….. cêng ®é lùc kÐo, ®ång thêi lµm thay ®æi ……………………
gi¶m
híng cña lùc kÐo
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
Mô phỏng một palăng
Củng cố
1. Dùng ròng rọc có lợi gì?
2. Có những loại máy cơ đơn giản nào?
- Dùng ròng rọc cố định sẽ thay đổi hướng so với khi kéo trực tiếp. Không được lợi về lực.
- Dùng ròng rọc động lực kéo nhỏ hơn so với trọng lượng của vật.
Đòn bẩy.
Mặt phẳng nghiêng.
Ròng rọc.
Hướng dẫn về nhà
Học bài
Làm bài 16.3,16.4,16.5 (SBT)
Làm bài phần tự kiểm tra và chuẩn bị bài 17 ôn tập.
Trường THCS Phong Khê
Tổ: khoa hoc tư nhiên
Xin chân thành cám ơn các thầy cô giáo
Triggers Slide 8, 9
Wbsite:http://violet.vn/thcs-phongkhe-bacninh
Tiết 20 RềNG R?C
Không cần sự hổ trợ
của máy móc, cần trục ....
Người ta phải làm thế nào ?
Làm thế nào để đưa vật này lên ???
Kéo vật lên theo phương thẳng đứng
Dùng đòn bẩy
Dùng mặt phẳng nghiêng
Một số người quyết định dùng ròng rọc
Tiết 20: ròng rọc
ròng rọc cố định
I. Tìm hiểu về ròng rọc:
Hình 16.2
ròng rọc động
Tiết 20: ròng rọc
Tiết 20: ròng rọc
I. Tìm hiểu về ròng rọc:
Là ròng rọc quay quanh một trục cố định
1. Ròng rọc cố định:
Kéo dây
Tiết 20: ròng rọc
I. Tìm hiểu về ròng rọc:
2. Ròng rọc d?ng:
Là ròng rọc mà khi kéo dây, không những ròng rọc quay mà trục quay của nó còn chuyển động cùng với vật.
Kéo dây
II. Ròng rọc giúp con người làm việc dễ dàng hơn như thế nào ?
Kéo vât lên theo phương thẳng đứng
Kéo vật lên bằng ròng rọc cố định
Kéo vật lên bằng ròng rọc động
1. Thí nghiệm:
Tiết 20: ròng rọc
I. Tìm hiểu về ròng rọc:
ChiÒu cña lùc kÐo: Tõ díi lªn
Cêng ®é cña lùc kÐo: 2 N
a. Đo lực kéo vật theo phương thẳng đứng như hình 16.3 và ghi kết quả đo được vào bảng 16.1
II. Ròng rọc giúp con người làm việc dễ dàng hơn như thế nào ?
1. Thí nghiệm:
Tiết 20: ròng rọc
I. Tìm hiểu về ròng rọc:
2 N
b.Đo lực kéo vật qua ròng rọc cố định như hình 16.4. Kéo từ từ lực kế. Đọc và ghi số chỉ của lực kế vào bảng 16.1
Chiều của lực kéo: Từ trên xuống
Cường độ của lực kéo: 2N
II. Ròng rọc giúp con người làm việc dễ dàng hơn như thế nào ?
1. Thí nghiệm:
Tiết 20: ròng rọc
I. Tìm hiểu về ròng rọc:
2 N
c. Đo lực kéo vật qua ròng rọc động như hình 16.5. Kéo từ từ lực kế. Đọc và ghi số chỉ của lực kế vào bảng 16.1
Chiều của lực kéo: Từ dưới lên
Cường độ của lực kéo: 1N
II. Ròng rọc giúp con người làm việc dễ dàng hơn như thế nào ?
1. Thí nghiệm:
Tiết 20: ròng rọc
I. Tìm hiểu về ròng rọc:
1N
BẢNG 16.1. KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM
II. Ròng rọc giúp con người làm việc dễ dàng hơn như thế nào ?
1. Thí nghiệm:
Tiết 20: ròng rọc
I. Tìm hiểu về ròng rọc:
Dựa vào bảng kết quả thí nghiệm trên, hãy so sánh:
a) Chiều, cường độ của lực kéo vật lên trực tiếp (không dùng ròng rọc) và lực kéo vật qua ròng rọc cố định
b) Chiều, cường độ của lực kéo vật lên trực tiếp (không dùng ròng rọc) và lực kéo vật qua ròng rọc động
Chiều : khác nhau
Chiều : giống nhau
2. Nhận xét
Cường độ : bằng nhau
Cường độ: dùng ròng rọc động, cường độ lực kéo nhỏ hơn khi kéo vật lên trực tiếp
động
cố định
Tìm từ thích hợp để điền vào chổ trống trong các câu sau:
Ròng rọc …………… có tác dụng làm đổi hướng của lực kéo so với khi kéo trực tiếp.
Dùng ròng rọc ………… thì lực kéo vật lên nhỏ hơn trọng lượng của vật
Dùng ròng rọc động có lợi gì ?
3. Kết luận:
Dùng ròng rọc cố đinh có lợi gì ?
II. Ròng rọc giúp con người làm việc dễ dàng hơn như thế nào ?
1. Thí nghiệm:
Tiết 20: ròng rọc
I. Tìm hiểu về ròng rọc:
2. Nhận xét
C5. Một số thí dụ về sử dụng ròng rọc
II. Ròng rọc giúp con người làm việc dễ dàng hơn như thế nào ?
Tiết 20: ròng rọc
I. Tìm hiểu về ròng rọc:
III. Vận dụng
Chọn đáp án đúng
Bài 16.1. Chọn từ thích hợp trong ngoặc điền vào chỗ trống trong câu:
ở hình vẽ 16.1 ròng rọc 1 là ròng rọc .... vì khi làm việc, bánh xe của nó vừa quay vừa di chuyển; ròng rọc 2 là ròng rọc ....... vì khi làm việc bánh xe của nó quay tại chỗ. " / "
động
cố định
Chọn đáp án đúng
Bài 16.2(SBT):Trong các câu sau đây câu nào không đúng?
A Ròng rọc cố định có tác dụng làm thay đổi hư?ng của lực.
B. Ròng rọc cố định có tác dụng làm thay đổi độ lớn của lực.
C. Ròng rọc động có tác dụng làm thay đổi độ lớn của lực.
D Ròng rọc động có tác dụng làm thay đổi hương của lực.
Sử dụng hệ thống ròng rọc như hình (2) cú l?i hon.
Vì làm thay đổi hướng của lực kéo; đồng thời ròng rọc động làm thay đổi độ lớn của lực (kéo vật lên với một lực nhỏ hơn trọng lượng của vật)
C7
Sử dụng hệ thống ròng rọc nào trong hình sau có lợi hơn? Tại sao?
ròng rọc cố định
Trong thực tế, người ta hay sử dụng pa lăng, nó là một thiết bị gồm nhiều ròng rọc động và ròng rọc cố định.
Dïng Pa l¨ng cho phÐp …….. cêng ®é lùc kÐo, ®ång thêi lµm thay ®æi ……………………
gi¶m
híng cña lùc kÐo
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
Mô phỏng một palăng
Củng cố
1. Dùng ròng rọc có lợi gì?
2. Có những loại máy cơ đơn giản nào?
- Dùng ròng rọc cố định sẽ thay đổi hướng so với khi kéo trực tiếp. Không được lợi về lực.
- Dùng ròng rọc động lực kéo nhỏ hơn so với trọng lượng của vật.
Đòn bẩy.
Mặt phẳng nghiêng.
Ròng rọc.
Hướng dẫn về nhà
Học bài
Làm bài 16.3,16.4,16.5 (SBT)
Làm bài phần tự kiểm tra và chuẩn bị bài 17 ôn tập.
Trường THCS Phong Khê
Tổ: khoa hoc tư nhiên
Xin chân thành cám ơn các thầy cô giáo
 






Các ý kiến mới nhất